vầng dương

vầng dương

Mặt trời là một vầng dương rực rỡ trên bầu trời.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Mặt trời: "vầng dương" cách gọi trang trọng, thi vị cho mặt trời, thường dùng trong văn chương, thơ ca để chỉ ánh sáng, nguồn sống sự ấm áp.
    • Biểu tượng của sự khởi đầu, hy vọng: "vầng dương" còn mang ý nghĩa tượng trưng cho những điều tốt đẹp, tươi sáng, sự sống mới.
dụ sử dụng
  • Danh từ (mặt trời):

    • Vầng dương dạng sau dãy núi. (Mặt trời mọc lên từ phía sau dãy núi.)
    • Những tia nắng đầu tiên của vầng dương chiếu rọi cánh đồng. (Ánh sáng mặt trời buổi sớm lan tỏa khắp cánh đồng.)
  • Danh từ (biểu tượng):

    • Tuổi trẻ như vầng dương rực rỡ. (Tuổi trẻ tượng trưng cho sự tươi sáng tràn đầy năng lượng.)
    • Sau đêm dài tăm tối, vầng dương của hy vọng lại rạng. (Sau những khó khăn, niềm tin hy vọng lại xuất hiện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vầng dương hồng": mặt trời lúc bình minh, mang sắc hồng, thường gợi cảm giác lãng mạn, tươi mới.

    • Vầng dương hồng nhuộm đỏ chân trời. (Mặt trời buổi sớm làm bầu trời chuyển sang màu đỏ hồng.)
  • "vầng dương tỏa sáng": ánh mặt trời chiếu rọi mạnh mẽ, dùng để chỉ sự thành công, vinh quang.

    • Tài năng của anh ấy như vầng dương tỏa sáng giữa đám đông. (Tài năng của anh ấy nổi bật được nhiều người công nhận.)
Biến thể từ gần giống
  • Mặt trời (danh từ): từ thông dụng chỉ thiên thể phát sáng ban ngày.

    • Mặt trời mọchướng Đông. (Thiên thể phát sáng xuất hiện từ phía Đông.)
  • Thái dương (danh từ): từ Hán Việt, mang sắc thái trang trọng hơn "mặt trời".

    • Hệ thái dương gồm các hành tinh quay quanh mặt trời. (Hệ mặt trời bao gồm các hành tinh.)
Từ đồng nghĩa
  • Mặt trời: từ phổ biến, trung tính.
  • Thái dương: từ Hán Việt, trang trọng.
Thành ngữ liên quan
  • Như vầng dương giữa trưa: chỉ sự chói lọi, rực rỡ, không che khuất được.

    • Vẻ đẹp của nàng như vầng dương giữa trưa. (Vẻ đẹp tỏa sáng, thu hút mọi ánh nhìn.)
  • Vầng dương lặn: mặt trời lặn, thường gợi sự kết thúc, buồn .

    • Khi vầng dương lặn, màn đêm buông xuống. (Hoàng hôn báo hiệu sự kết thúc của ngày.)